Đến nội dung

Ngữ pháp Bài kiểm tra

ไวยากรณ์

Kiểm tra hiểu biết về quy tắc ngữ pháp và mẫu câu tiếng Thái.

📖

Chọn một danh mục

🔤

Trợ từ

Thành thạo ครับ/ค่ะ, ไหม, แล้ว, นะ, สิ, เลย, và nhiều hơn nữa

Bao gồm

ครับ ค่ะ ไหม แล้ว นะ สิ
Mọi cấp độ (25)
📦

Loại từ

Loại từ và từ đếm tiếng Thái: คน, ตัว, ใบ, อัน, và nhiều hơn nữa

Bao gồm

คน ตัว ใบ อัน ชิ้น คัน
Mọi cấp độ (20)
❓

Từ để hỏi

Thành thạo อะไร, ใคร, ที่ไหน, เมื่อไร, ทำไม, và nhiều hơn nữa

Bao gồm

อะไร ใคร ที่ไหน เมื่อไร ทำไม อย่างไร
Mọi cấp độ (21)