Skip to content

Cơ thể

Từ vựng Bài kiểm tra

Xem một từ và chọn nghĩa đúng từ bốn lựa chọn. 15 câu hỏi với phản hồi ngay lập tức!

🫀

Sẵn sàng kiểm tra Cơ thể?

Học: Cơ thể

Xem lại các mục này trước khi bắt đầu kiểm tra.

Điểm:

Từ này có nghĩa gì?

📚

Danh sách từ vựng Cơ thể

Toàn bộ 15 từ thuộc chủ đề Cơ thể trong tiếng English, kèm phiên âm và nghĩa. Ôn lại rồi tự kiểm tra.

head Dễ

HED

phần trên cùng của cơ thể chứa não

eye Dễ

EYE

cơ quan dùng để nhìn

ear Dễ

EER

cơ quan ở mỗi bên đầu dùng để nghe

mouth Dễ

MOWTH

lỗ mở trên mặt dùng để ăn và nói

hand Dễ

HAND

bộ phận cơ thể ở cuối cánh tay có năm ngón

foot Dễ

FOOT

bộ phận cơ thể ở cuối chân dùng để đi bộ

nose Dễ

NOHZ

phần trên mặt dùng để thở và ngửi

shoulder Trung bình

SHOHL-der

khớp nối cánh tay với cơ thể

finger Trung bình

FING-ger

một trong năm phần mỏng ở cuối mỗi bàn tay

stomach Trung bình

STUM-uk

phần trước cơ thể dưới ngực; cơ quan tiêu hóa

knee Trung bình

NEE

khớp ở giữa chân

elbow Khó

EL-boh

khớp ở giữa cánh tay

wrist Khó

RIST

khớp nối bàn tay với cánh tay

ankle Khó

ANG-kul

khớp nối bàn chân với chân

forehead Khó

FOR-hed

vùng phẳng trên mặt phía trên lông mày