Skip to content

Đuôi động từ

Ngữ pháp Bài kiểm tra

Điền vào chỗ trống với trợ từ hoặc từ đúng. 20 câu hỏi với phản hồi ngay lập tức!

🔄

Sẵn sàng kiểm tra Đuôi động từ?

Học: Đuôi động từ

Xem lại các câu này trước khi bắt đầu kiểm tra.

Điểm:

Điền vào chỗ trống:

Gợi ý:

📚

Câu luyện tập Đuôi động từ

Toàn bộ 20 câu hỏi thuộc chủ đề Đuôi động từ, kèm đáp án đã điền sẵn và giải thích quy tắc.

저는 매일 운동해요。 Dễ

Đáp án: 해요

해요 là thì hiện tại lịch sự thân mật.

저는 한국어를 공부합니다。 Dễ

Đáp án: 합니다

합니다 là thì hiện tại lịch sự trang trọng.

매일 아침을 먹어요。 Dễ

Đáp án: 먹어요

Thì hiện tại lịch sự: gốc động từ + 어요/아요.

저는 학교에 가요。 Dễ

Đáp án: 가요

가요 là dạng hiện tại lịch sự của 가다 (đi).

어제 영화를 봤어요。 Dễ

Đáp án: 봤어요

Thì quá khứ: gốc động từ + 았어요/었어요.

어제 비빔밥을 먹었어요。 Dễ

Đáp án: 먹었어요

먹었어요 là dạng lịch sự thì quá khứ.

지난주에 서울에 갔어요。 Trung bình

Đáp án: 갔어요

Thì quá khứ của 가다: 갔어요.

숙제를 다 했어요。 Trung bình

Đáp án: 했어요

Thì quá khứ của 하다: 했어요.

내일 친구를 만날 거예요。 Trung bình

Đáp án: 만날 거예요

Thì tương lai: gốc động từ + ㄹ/을 거예요.

주말에 여행을 할 거예요。 Trung bình

Đáp án: 할 거예요

Thì tương lai của 하다: 할 거예요.

다음 주에 한국에 갈 거예요。 Trung bình

Đáp án: 갈 거예요

Thì tương lai của 가다: 갈 거예요.

지금 밥을 먹고 있어요。 Trung bình

Đáp án: 먹고 있어요

Dạng tiếp diễn: gốc động từ + 고 있어요.

음악을 듣고 있어요。 Khó

Đáp án: 듣고 있어요

Dạng tiếp diễn cho hành động nghe.

지금 한국어를 공부하고 있어요。 Khó

Đáp án: 공부하고 있어요

Dạng tiếp diễn: 하다 → 하고 있어요.

여기에 앉으세요。 Trung bình

Đáp án: 으세요

으세요 là dạng mệnh lệnh lịch sự sau gốc phụ âm.

이것을 보세요。 Trung bình

Đáp án: 보세요

보세요 là dạng mệnh lệnh lịch sự của 보다.

같이 점심을 먹읍시다。 Khó

Đáp án: 먹읍시다

읍시다/ㅂ시다 nghĩa là "hãy cùng làm".

같이 갑시다。 Khó

Đáp án: 갑시다

갑시다 nghĩa là "chúng ta đi" (trang trọng).

여기서 사진을 찍지 마세요。 Khó

Đáp án: 지 마세요

지 마세요 nghĩa là "xin đừng".

걱정하지 마세요。 Khó

Đáp án: 지 마세요

Mệnh lệnh phủ định: gốc động từ + 지 마세요.