Skip to content

Kính ngữ

Ngữ pháp Bài kiểm tra

Điền vào chỗ trống với trợ từ hoặc từ đúng. 19 câu hỏi với phản hồi ngay lập tức!

Sẵn sàng kiểm tra Kính ngữ?

Học: Kính ngữ

Xem lại các câu này trước khi bắt đầu kiểm tra.

Điểm:

Điền vào chỗ trống:

Gợi ý:

📚

Câu luyện tập Kính ngữ

Toàn bộ 19 câu hỏi thuộc chủ đề Kính ngữ, kèm đáp án đã điền sẵn và giải thích quy tắc.

선생님이 오셨어요。 Trung bình

Đáp án: 셨어요

시 được thêm vào gốc động từ để thể hiện sự tôn kính với chủ ngữ.

어머니가 요리를 하세요。 Dễ

Đáp án: 세요

세요 là đuôi lịch sự kính ngữ.

할머니가 집에 계세요。 Trung bình

Đáp án: 세요

계시다 là dạng kính ngữ của 있다.

아버지가 신문을 읽으세요。 Trung bình

Đáp án: 으세요

으세요 là đuôi kính ngữ sau gốc phụ âm.

감사합니다。(formal) Dễ

Đáp án: 합니다

합니다 là mức lịch sự trang trọng.

안녕하십니까。(formal greeting) Khó

Đáp án: 하십니까

하십니까 là lời chào trang trọng nhất.

안녕하세요。(informal polite greeting) Dễ

Đáp án: 하세요

하세요 là lời chào lịch sự tiêu chuẩn.

이름이 뭐예요? (informal polite) Dễ

Đáp án: 예요

예요 là dạng lịch sự thân mật sau nguyên âm.

학생입니까? (formal) Trung bình

Đáp án: 입니까

입니까 là dạng câu hỏi trang trọng của 이다.

김 선생님、안녕하세요. Dễ

Đáp án: 님

님 là hậu tố danh xưng tôn kính nhất.

사장님、회의가 있습니다. Trung bình

Đáp án: 님

님 dùng với danh xưng chức vụ để thể hiện sự tôn kính.

고객님、감사합니다. Trung bình

Đáp án: 님

님 được thêm vào 고객 (khách hàng) cho lịch sự.

할아버지가 진지를 드세요。 Khó

Đáp án: 드세요

드시다 là dạng kính ngữ của 먹다 (ăn).

선생님이 교실에 계세요。 Khó

Đáp án: 계세요

계시다 là dạng kính ngữ của 있다.

할머니가 주무세요。 Khó

Đáp án: 세요

주무시다 là dạng kính ngữ của 자다 (ngủ).

교수님의 성함이 어떻게 되세요? Khó

Đáp án: 성함

성함 là dạng kính ngữ của 이름 (tên).

할아버지의 연세이 어떻게 되세요? Khó

Đáp án: 연세

연세 là dạng kính ngữ của 나이 (tuổi).

사장님님、말씀하세요. Trung bình

Đáp án: 님

말씀 là dạng kính ngữ của 말 (lời nói).

부모님이 댁에 계세요。 Khó

Đáp án: 계세요

댁 là dạng kính ngữ của 집 (nhà).