Kính ngữ
Ngữ pháp Bài kiểm tra
Điền vào chỗ trống với trợ từ hoặc từ đúng. 19 câu hỏi với phản hồi ngay lập tức!
Sẵn sàng kiểm tra Kính ngữ?
Học: Kính ngữ
Xem lại các câu này trước khi bắt đầu kiểm tra.
Điền vào chỗ trống:
Gợi ý:
Câu luyện tập Kính ngữ
Toàn bộ 19 câu hỏi thuộc chủ đề Kính ngữ, kèm đáp án đã điền sẵn và giải thích quy tắc.
Đáp án: 셨어요
시 được thêm vào gốc động từ để thể hiện sự tôn kính với chủ ngữ.
Đáp án: 세요
세요 là đuôi lịch sự kính ngữ.
Đáp án: 세요
계시다 là dạng kính ngữ của 있다.
Đáp án: 으세요
으세요 là đuôi kính ngữ sau gốc phụ âm.
Đáp án: 합니다
합니다 là mức lịch sự trang trọng.
Đáp án: 하십니까
하십니까 là lời chào trang trọng nhất.
Đáp án: 하세요
하세요 là lời chào lịch sự tiêu chuẩn.
Đáp án: 예요
예요 là dạng lịch sự thân mật sau nguyên âm.
Đáp án: 입니까
입니까 là dạng câu hỏi trang trọng của 이다.
Đáp án: 님
님 là hậu tố danh xưng tôn kính nhất.
Đáp án: 님
님 dùng với danh xưng chức vụ để thể hiện sự tôn kính.
Đáp án: 님
님 được thêm vào 고객 (khách hàng) cho lịch sự.
Đáp án: 드세요
드시다 là dạng kính ngữ của 먹다 (ăn).
Đáp án: 계세요
계시다 là dạng kính ngữ của 있다.
Đáp án: 세요
주무시다 là dạng kính ngữ của 자다 (ngủ).
Đáp án: 성함
성함 là dạng kính ngữ của 이름 (tên).
Đáp án: 연세
연세 là dạng kính ngữ của 나이 (tuổi).
Đáp án: 님
말씀 là dạng kính ngữ của 말 (lời nói).
Đáp án: 계세요
댁 là dạng kính ngữ của 집 (nhà).