Đến nội dung

Kanji Bài kiểm tra

漢字

Kiểm tra kiến thức Kanji với 10 câu hỏi trắc nghiệm ngẫu nhiên. Nhận phản hồi ngay cho mỗi câu trả lời!

📜

Sẵn sàng kiểm tra Kanji?

Bạn sẽ thấy một ký tự Kanji và chọn nghĩa đúng từ bốn lựa chọn. 10 câu hỏi, được chọn ngẫu nhiên mỗi lần.

Điểm:

Ký tự này là gì?

/10

Học Kanji
📚

Toàn bộ ký tự Kanji

Toàn bộ 73 ký tự mà bài trắc nghiệm này sử dụng, kèm cách đọc. Học thuộc danh sách rồi hãy làm bài.

一

ichi

một

二

ni

hai

三

san

ba

四

shi / yon

bốn

五

go

năm

六

roku

sáu

七

shichi / nana

bảy

八

hachi

tám

九

kyuu / ku

chín

十

juu

mười

百

hyaku

trăm

千

sen

nghìn

万

man

mười nghìn

日

nichi / hi

ngày / mặt trời

月

getsu / tsuki

tháng / mặt trăng

年

nen / toshi

năm

時

ji / toki

thời gian / giờ

分

fun / bun

phút / phần

今

kon / ima

bây giờ

前

zen / mae

trước / phía trước

後

go / ato

sau / phía sau

午

go

trưa

週

shuu

tuần

人

jin / hito

người

子

shi / ko

trẻ em

女

jo / onna

phụ nữ

男

dan / otoko

đàn ông

友

yuu / tomo

bạn

父

fu / chichi

cha

母

bo / haha

mẹ

先

sen / saki

trước / phía trước

生

sei / ikiru

sống / sinh

学

gaku / manabu

học / học tập

山

san / yama

núi

川

sen / kawa

sông

水

sui / mizu

nước

火

ka / hi

lửa

木

moku / ki

cây / gỗ

花

ka / hana

hoa

天

ten / ame

trời / bầu trời

気

ki / ke

tinh thần / năng lượng

雨

u / ame

mưa

空

kuu / sora

trời / trống

食

shoku / taberu

ăn

飲

in / nomu

uống

見

ken / miru

thấy / nhìn

聞

bun / kiku

nghe / hỏi

読

doku / yomu

đọc

書

sho / kaku

viết

話

wa / hanasu

nói / nói chuyện

行

kou / iku

đi

来

rai / kuru

đến

出

shutsu / deru

ra / rời đi

国

koku / kuni

đất nước

店

ten / mise

cửa hàng

駅

eki

nhà ga

校

kou

trường học

家

ka / ie

nhà / ngôi nhà

道

dou / michi

đường / lối

町

chou / machi

thị trấn

外

gai / soto

bên ngoài

中

chuu / naka

bên trong / giữa

北

hoku / kita

bắc

大

dai / ookii

lớn / to

小

shou / chiisai

nhỏ / bé

上

jou / ue

trên / phía trên

下

ka / shita

dưới / bên dưới

左

sa / hidari

trái

右

u / migi

phải

新

shin / atarashii

mới

古

ko / furui

cũ

長

chou / nagai

dài

白

haku / shiroi

trắng