Dạng động từ Trung bình
Ngữ pháp Bài kiểm tra
Điền vào chỗ trống với trợ từ hoặc từ đúng. 7 câu hỏi với phản hồi ngay lập tức!
Sẵn sàng kiểm tra Dạng động từ?
Học: Dạng động từ
Xem lại các câu này trước khi bắt đầu kiểm tra.
Điền vào chỗ trống:
Gợi ý:
Câu luyện tập Dạng động từ
Toàn bộ 7 câu hỏi thuộc chủ đề Dạng động từ, kèm đáp án đã điền sẵn và giải thích quy tắc.
Đáp án: て
て + います = đang làm điều gì đó.
Đáp án: て
thể て + います cho hành động đang diễn ra.
Đáp án: ました
Quá khứ lịch sự: gốc động từ + ました.
Đáp án: ます
ます cho hành động thường xuyên hoặc tương lai.
Đáp án: ません
ません là đuôi phủ định lịch sự.
Đáp án: ません
ません = không (lịch sự).
Đáp án: たい
たい diễn tả sự muốn làm điều gì đó.