Skip to content

Dạng động từ

Ngữ pháp Bài kiểm tra

Điền vào chỗ trống với trợ từ hoặc từ đúng. 17 câu hỏi với phản hồi ngay lập tức!

🔄

Sẵn sàng kiểm tra Dạng động từ?

Học: Dạng động từ

Xem lại các câu này trước khi bắt đầu kiểm tra.

Điểm:

Điền vào chỗ trống:

Gợi ý:

📚

Câu luyện tập Dạng động từ

Toàn bộ 17 câu hỏi thuộc chủ đề Dạng động từ, kèm đáp án đã điền sẵn và giải thích quy tắc.

食べてください。 Dễ

Đáp án: て

thể て dùng với ください để đưa ra yêu cầu lịch sự.

待ってください。 Dễ

Đáp án: て

thể て + ください nghĩa là "xin hãy làm".

見てください。 Dễ

Đáp án: て

thể て tạo yêu cầu lịch sự.

今、食べています。 Dễ

Đáp án: て

thể て + います diễn tả hành động đang diễn ra.

音楽を聴いています。 Trung bình

Đáp án: て

て + います = đang làm điều gì đó.

日本語を勉強しています。 Trung bình

Đáp án: て

thể て + います cho hành động đang diễn ra.

昨日、寿司を食べました。 Dễ

Đáp án: ました

Dạng lịch sự thì quá khứ kết thúc bằng ました.

映画を見ました。 Dễ

Đáp án: ました

ました là đuôi quá khứ lịch sự.

東京に行きました。 Trung bình

Đáp án: ました

Quá khứ lịch sự: gốc động từ + ました.

毎日、学校に行きます。 Dễ

Đáp án: ます

ます là đuôi hiện tại/tương lai lịch sự.

朝ごはんを食べます。 Trung bình

Đáp án: ます

ます cho hành động thường xuyên hoặc tương lai.

魚を食べません。 Trung bình

Đáp án: ません

ません là đuôi phủ định lịch sự.

日曜日は働きません。 Trung bình

Đáp án: ません

ません = không (lịch sự).

日本に行きたいです。 Trung bình

Đáp án: たい

たい diễn tả sự muốn làm điều gì đó.

寿司を食べたいです。 Khó

Đáp án: たい

Gốc động từ + たい = muốn làm.

ここで写真を撮らないでください。 Khó

Đáp án: ないで

ないで + ください = xin đừng.

触らないでください。 Khó

Đáp án: ないで

Yêu cầu phủ định: ないで + ください.