Dạng động từ
Ngữ pháp Bài kiểm tra
Điền vào chỗ trống với trợ từ hoặc từ đúng. 17 câu hỏi với phản hồi ngay lập tức!
Sẵn sàng kiểm tra Dạng động từ?
Học: Dạng động từ
Xem lại các câu này trước khi bắt đầu kiểm tra.
Điền vào chỗ trống:
Gợi ý:
Câu luyện tập Dạng động từ
Toàn bộ 17 câu hỏi thuộc chủ đề Dạng động từ, kèm đáp án đã điền sẵn và giải thích quy tắc.
Đáp án: て
thể て dùng với ください để đưa ra yêu cầu lịch sự.
Đáp án: て
thể て + ください nghĩa là "xin hãy làm".
Đáp án: て
thể て tạo yêu cầu lịch sự.
Đáp án: て
thể て + います diễn tả hành động đang diễn ra.
Đáp án: て
て + います = đang làm điều gì đó.
Đáp án: て
thể て + います cho hành động đang diễn ra.
Đáp án: ました
Dạng lịch sự thì quá khứ kết thúc bằng ました.
Đáp án: ました
ました là đuôi quá khứ lịch sự.
Đáp án: ました
Quá khứ lịch sự: gốc động từ + ました.
Đáp án: ます
ます là đuôi hiện tại/tương lai lịch sự.
Đáp án: ます
ます cho hành động thường xuyên hoặc tương lai.
Đáp án: ません
ません là đuôi phủ định lịch sự.
Đáp án: ません
ません = không (lịch sự).
Đáp án: たい
たい diễn tả sự muốn làm điều gì đó.
Đáp án: たい
Gốc động từ + たい = muốn làm.
Đáp án: ないで
ないで + ください = xin đừng.
Đáp án: ないで
Yêu cầu phủ định: ないで + ください.