Trợ từ Trung bình
Ngữ pháp Bài kiểm tra
Điền vào chỗ trống với trợ từ hoặc từ đúng. 11 câu hỏi với phản hồi ngay lập tức!
Sẵn sàng kiểm tra Trợ từ?
Học: Trợ từ
Xem lại các câu này trước khi bắt đầu kiểm tra.
Điền vào chỗ trống:
Gợi ý:
Câu luyện tập Trợ từ
Toàn bộ 11 câu hỏi thuộc chủ đề Trợ từ, kèm đáp án đã điền sẵn và giải thích quy tắc.
Đáp án: が
が đánh dấu đối tượng thực hiện hành động.
Đáp án: に
に đánh dấu một thời điểm cụ thể.
Đáp án: に
に đánh dấu đối tượng của hành động.
Đáp án: で
で đánh dấu địa điểm nơi hành động diễn ra.
Đáp án: で
で chỉ phương tiện di chuyển.
Đáp án: へ
へ chỉ hướng di chuyển.
Đáp án: へ
へ cho thấy hướng đến một nơi.
Đáp án: と
と nghĩa là "với" khi ở giữa một người và hành động.
Đáp án: と
と nối hai danh từ nghĩa là "và".
Đáp án: も
も nghĩa là "cũng".
Đáp án: の
の nối từ bổ nghĩa với danh từ.