Tính từ
Ngữ pháp Bài kiểm tra
Điền vào chỗ trống với trợ từ hoặc từ đúng. 17 câu hỏi với phản hồi ngay lập tức!
Sẵn sàng kiểm tra Tính từ?
Học: Tính từ
Xem lại các câu này trước khi bắt đầu kiểm tra.
Điền vào chỗ trống:
Gợi ý:
Câu luyện tập Tính từ
Toàn bộ 17 câu hỏi thuộc chủ đề Tính từ, kèm đáp án đã điền sẵn và giải thích quy tắc.
Đáp án: い
tính từ đuôi い kết thúc bằng い trước です.
Đáp án: い
tính từ đuôi い: 暑い (nóng).
Đáp án: い
tính từ đuôi い: 長い (dài).
Đáp án: い
tính từ đuôi い: 高い (cao).
Đáp án: な
きれい là tính từ đuôi な mặc dù kết thúc bằng い.
Đáp án: な
tính từ đuôi な dùng な trước danh từ.
Đáp án: な
大変 là tính từ đuôi な.
Đáp án: な
静か (yên tĩnh) là tính từ đuôi な.
Đáp án: く
phủ định tính từ đuôi い: い→くない.
Đáp án: く
Để phủ định tính từ đuôi い: い→くない.
Đáp án: く
Dạng phủ định: bỏ い, thêm くない.
Đáp án: かった
Tính từ đuôi い thì quá khứ: い→かった.
Đáp án: かった
Quá khứ: 楽しい→楽しかった.
Đáp án: じゃ
phủ định tính từ đuôi な: じゃない.
Đáp án: じゃ
tính từ đuôi な + じゃない = không.
Đáp án: い
tính từ đuôi い giữ い khi bổ nghĩa cho danh từ.
Đáp án: な
tính từ đuôi な dùng な trước danh từ.