Tiền xu & Tiền giấy
Tiền Bài kiểm tra
Xem một từ và chọn nghĩa đúng từ bốn lựa chọn. 15 câu hỏi với phản hồi ngay lập tức!
Sẵn sàng kiểm tra Tiền xu & Tiền giấy?
Học: Tiền xu & Tiền giấy
Xem lại các mục này trước khi bắt đầu kiểm tra.
Từ này có nghĩa gì?
Danh sách từ vựng Tiền xu & Tiền giấy
Toàn bộ 15 từ thuộc chủ đề Tiền xu & Tiền giấy trong tiếng English, kèm phiên âm và nghĩa. Ôn lại rồi tự kiểm tra.
PEN-ee
đồng xu trị giá một xu ($0,01)
NIK-ul
đồng xu trị giá năm xu ($0,05)
DYME
đồng xu trị giá mười xu ($0,10)
KWOR-ter
đồng xu trị giá hai mươi lăm xu ($0,25)
DAH-ler
đơn vị cơ bản của tiền tệ Mỹ ($1,00)
SENT
một phần trăm đô la; đơn vị nhỏ nhất của tiền tệ Mỹ
fyve DAH-ler bil
tiền giấy trị giá năm đô la ($5)
ten DAH-ler bil
tiền giấy trị giá mười đô la ($10)
TWEN-tee DAH-ler bil
tiền giấy trị giá hai mươi đô la ($20)
FIF-tee DAH-ler bil
tiền giấy trị giá năm mươi đô la ($50)
HUN-dred DAH-ler bil
tiền giấy trị giá một trăm đô la ($100)
CHAYNJ
tiền xu; hoặc tiền thối lại khi trả nhiều hơn giá
KASH
tiền vật lý dưới dạng tiền xu và tiền giấy
WAH-let
ví nhỏ gấp được để đựng tiền và thẻ
KUR-en-see
hệ thống tiền tệ của một quốc gia cụ thể