Skip to content

Thì động từ

Ngữ pháp Bài kiểm tra

Điền vào chỗ trống với trợ từ hoặc từ đúng. 22 câu hỏi với phản hồi ngay lập tức!

🔄

Sẵn sàng kiểm tra Thì động từ?

Học: Thì động từ

Xem lại các câu này trước khi bắt đầu kiểm tra.

Điểm:

Điền vào chỗ trống:

Gợi ý:

📚

Câu luyện tập Thì động từ

Toàn bộ 22 câu hỏi thuộc chủ đề Thì động từ, kèm đáp án đã điền sẵn và giải thích quy tắc.

She goes to work every day. Dễ

Đáp án: goes

Hiện tại đơn với ngôi thứ ba số ít thêm -es.

They study English at school. Dễ

Đáp án: study

Hiện tại đơn với chủ ngữ số nhiều dùng dạng nguyên thể.

He drinks coffee every morning. Dễ

Đáp án: drinks

Ngôi thứ ba số ít trong thì hiện tại đơn thêm -s.

She is reading a book right now. Dễ

Đáp án: is reading

"Right now" báo hiệu thì hiện tại tiếp diễn.

They are cooking dinner at the moment. Dễ

Đáp án: are cooking

"At the moment" báo hiệu một hành động đang xảy ra.

Look! The children are playing in the park. Trung bình

Đáp án: are playing

"Look!" báo hiệu điều gì đó đang xảy ra ngay bây giờ.

I went to the store yesterday. Dễ

Đáp án: went

"Yesterday" báo hiệu thì quá khứ đơn. "Go" là động từ bất quy tắc.

She watched the movie last night. Dễ

Đáp án: watched

"Last night" báo hiệu thì quá khứ đơn. Động từ có quy tắc thêm -ed.

They missed the bus this morning. Trung bình

Đáp án: missed

"This morning" (hành động đã hoàn thành) dùng thì quá khứ đơn.

I was sleeping when the phone rang. Trung bình

Đáp án: was sleeping

Quá khứ tiếp diễn mô tả hành động đang diễn ra khi bị hành động khác gián đoạn.

They were watching TV when the lights went out. Trung bình

Đáp án: were watching

Một hành động quá khứ đang diễn ra bị gián đoạn bởi sự kiện khác dùng thì quá khứ tiếp diễn.

She was cooking dinner at 7 PM yesterday. Trung bình

Đáp án: was cooking

Một hành động đang diễn ra tại thời điểm cụ thể trong quá khứ dùng thì quá khứ tiếp diễn.

It will rain tomorrow. Dễ

Đáp án: will

"Will" được dùng cho dự đoán và sự kiện tương lai.

I will help you with your homework. Trung bình

Đáp án: will

"Will" được dùng cho lời hứa và quyết định tự phát.

She is going to visit her grandmother next week. Trung bình

Đáp án: is going to

"Going to" được dùng cho hành động tương lai đã lên kế hoạch.

We are going to move to a new city next year. Trung bình

Đáp án: are going to

"Going to" được dùng cho kế hoạch đã quyết định.

I have never been to Japan. Trung bình

Đáp án: have

Hiện tại hoàn thành với "I" dùng "have" + quá khứ phân từ.

She has already finished her homework. Trung bình

Đáp án: has

Hiện tại hoàn thành với ngôi thứ ba số ít dùng "has."

They have lived here since 2010. Khó

Đáp án: have

"Since" báo hiệu thì hiện tại hoàn thành.

He has just arrived at the airport. Khó

Đáp án: has

"Just" với thì hiện tại hoàn thành dùng "has/have" + quá khứ phân từ.

We have known each other for ten years. Khó

Đáp án: have

"For" + khoảng thời gian báo hiệu thì hiện tại hoàn thành.

She has been working here since January. Khó

Đáp án: has

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn với ngôi thứ ba dùng "has been."