Thì động từ
Ngữ pháp Bài kiểm tra
Điền vào chỗ trống với trợ từ hoặc từ đúng. 22 câu hỏi với phản hồi ngay lập tức!
Sẵn sàng kiểm tra Thì động từ?
Học: Thì động từ
Xem lại các câu này trước khi bắt đầu kiểm tra.
Điền vào chỗ trống:
Gợi ý:
Câu luyện tập Thì động từ
Toàn bộ 22 câu hỏi thuộc chủ đề Thì động từ, kèm đáp án đã điền sẵn và giải thích quy tắc.
Đáp án: goes
Hiện tại đơn với ngôi thứ ba số ít thêm -es.
Đáp án: study
Hiện tại đơn với chủ ngữ số nhiều dùng dạng nguyên thể.
Đáp án: drinks
Ngôi thứ ba số ít trong thì hiện tại đơn thêm -s.
Đáp án: is reading
"Right now" báo hiệu thì hiện tại tiếp diễn.
Đáp án: are cooking
"At the moment" báo hiệu một hành động đang xảy ra.
Đáp án: are playing
"Look!" báo hiệu điều gì đó đang xảy ra ngay bây giờ.
Đáp án: went
"Yesterday" báo hiệu thì quá khứ đơn. "Go" là động từ bất quy tắc.
Đáp án: watched
"Last night" báo hiệu thì quá khứ đơn. Động từ có quy tắc thêm -ed.
Đáp án: missed
"This morning" (hành động đã hoàn thành) dùng thì quá khứ đơn.
Đáp án: was sleeping
Quá khứ tiếp diễn mô tả hành động đang diễn ra khi bị hành động khác gián đoạn.
Đáp án: were watching
Một hành động quá khứ đang diễn ra bị gián đoạn bởi sự kiện khác dùng thì quá khứ tiếp diễn.
Đáp án: was cooking
Một hành động đang diễn ra tại thời điểm cụ thể trong quá khứ dùng thì quá khứ tiếp diễn.
Đáp án: will
"Will" được dùng cho dự đoán và sự kiện tương lai.
Đáp án: will
"Will" được dùng cho lời hứa và quyết định tự phát.
Đáp án: is going to
"Going to" được dùng cho hành động tương lai đã lên kế hoạch.
Đáp án: are going to
"Going to" được dùng cho kế hoạch đã quyết định.
Đáp án: have
Hiện tại hoàn thành với "I" dùng "have" + quá khứ phân từ.
Đáp án: has
Hiện tại hoàn thành với ngôi thứ ba số ít dùng "has."
Đáp án: have
"Since" báo hiệu thì hiện tại hoàn thành.
Đáp án: has
"Just" với thì hiện tại hoàn thành dùng "has/have" + quá khứ phân từ.
Đáp án: have
"For" + khoảng thời gian báo hiệu thì hiện tại hoàn thành.
Đáp án: has
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn với ngôi thứ ba dùng "has been."