Giới từ
Ngữ pháp Bài kiểm tra
Điền vào chỗ trống với trợ từ hoặc từ đúng. 24 câu hỏi với phản hồi ngay lập tức!
Sẵn sàng kiểm tra Giới từ?
Học: Giới từ
Xem lại các câu này trước khi bắt đầu kiểm tra.
Điền vào chỗ trống:
Gợi ý:
Câu luyện tập Giới từ
Toàn bộ 24 câu hỏi thuộc chủ đề Giới từ, kèm đáp án đã điền sẵn và giải thích quy tắc.
Đáp án: in
Dùng "in" với thành phố và quốc gia.
Đáp án: in
Dùng "in" với tháng và năm.
Đáp án: in
Dùng "in" cho thứ gì đó bên trong vật chứa.
Đáp án: in
Dùng "in" với năm.
Đáp án: on
Dùng "on" cho bề mặt.
Đáp án: on
Dùng "on" với các ngày trong tuần.
Đáp án: on
Dùng "on" với ngày cụ thể.
Đáp án: at
Dùng "at" với thời gian cụ thể.
Đáp án: at
Dùng "at" cho địa điểm hoặc vị trí cụ thể.
Đáp án: at
"Look at" có nghĩa là hướng mắt nhìn vào thứ gì đó.
Đáp án: to
Dùng "to" để chỉ hướng hoặc đích đến.
Đáp án: to
Dùng "to" để chỉ người nhận hành động.
Đáp án: for
Dùng "for" để chỉ người nhận dự kiến.
Đáp án: for
Dùng "for" để chỉ khoảng thời gian.
Đáp án: with
Dùng "with" để chỉ sự đi kèm.
Đáp án: with
Dùng "with" để chỉ công cụ hoặc dụng cụ được sử dụng.
Đáp án: by
Dùng "by" để chỉ tác nhân trong câu bị động.
Đáp án: by
Dùng "by" để chỉ thời hạn.
Đáp án: from
Dùng "from" để chỉ nguồn gốc.
Đáp án: from
Dùng "from" để chỉ nguồn hoặc người gửi.
Đáp án: about
Dùng "about" để mô tả chủ đề hoặc đề tài.
Đáp án: of
Dùng "of" để chỉ thứ lấp đầy hoặc tạo nên thứ gì đó.
Đáp án: of
Dùng "of" để chỉ sự thuộc về hoặc liên kết.
Đáp án: of
"Afraid" được theo sau bởi "of."