Hán tự Bài kiểm tra
汉字
Kiểm tra kiến thức Hanzi với 10 câu hỏi trắc nghiệm ngẫu nhiên. Nhận phản hồi ngay cho mỗi câu trả lời!
Sẵn sàng kiểm tra Hanzi?
Bạn sẽ thấy một ký tự Hanzi và chọn cách đọc romaji đúng từ bốn lựa chọn. 10 câu hỏi, được chọn ngẫu nhiên mỗi lần.
Ký tự này là gì?
Toàn bộ ký tự Hán tự
Toàn bộ 73 ký tự mà bài trắc nghiệm này sử dụng, kèm cách đọc. Học thuộc danh sách rồi hãy làm bài.
yī
một
èr
hai
sān
ba
sì
bốn
wǔ
năm
liù
sáu
qī
bảy
bā
tám
jiǔ
chín
shí
mười
bǎi
trăm
qiān
nghìn
wàn
mười nghìn
rì
ngày / mặt trời
yuè
tháng / mặt trăng
nián
năm
shí
thời gian / giờ
fēn
phút / phần
jīn
bây giờ / hôm nay
qián
trước / phía trước
hòu
sau / phía sau
zǎo
sớm / buổi sáng
wǎn
muộn / buổi tối
rén
người
zǐ
con / hậu tố
nǚ
phụ nữ
nán
đàn ông
yǒu
bạn
fù
cha
mǔ
mẹ
xiān
đầu tiên / phía trước
shēng
sống / sinh
xué
học / học tập
shān
núi
shuǐ
nước
huǒ
lửa
mù
cây / gỗ
huā
hoa
tiān
trời / ngày
dì
đất / mặt đất
fēng
gió
yǔ
mưa
xuě
tuyết
chī
ăn
hē
uống
kàn
thấy / nhìn
tīng
nghe
dú
đọc
xiě
viết
shuō
nói
qù
đi
lái
đến
zuò
làm
guó
đất nước
jiā
nhà / gia đình
diàn
cửa hàng
xiào
trường học
lù
đường
chéng
thành phố
mén
cửa / cổng
lǐ
bên trong
wài
bên ngoài
zhōng
giữa / Trung Quốc
dà
lớn
xiǎo
nhỏ
shàng
trên / phía trên
xià
dưới / bên dưới
zuǒ
trái
yòu
phải
xīn
mới
lǎo
cũ
cháng
dài
hǎo
tốt