Lượng từ Trung bình
Ngữ pháp Bài kiểm tra
Điền vào chỗ trống với trợ từ hoặc từ đúng. 11 câu hỏi với phản hồi ngay lập tức!
Sẵn sàng kiểm tra Lượng từ?
Học: Lượng từ
Xem lại các câu này trước khi bắt đầu kiểm tra.
Điền vào chỗ trống:
Gợi ý:
Câu luyện tập Lượng từ
Toàn bộ 11 câu hỏi thuộc chủ đề Lượng từ, kèm đáp án đã điền sẵn và giải thích quy tắc.
Đáp án: 本
本 dùng cho tạp chí và ấn phẩm đóng bìa khác.
Đáp án: 只
只 là lượng từ cho chim và động vật nhỏ.
Đáp án: 只
只 thường dùng cho chó và các động vật khác.
Đáp án: 张
张 dùng cho vé, thẻ, và vật phẳng.
Đáp án: 张
张 dùng cho bàn (bề mặt phẳng).
Đáp án: 件
件 dùng cho quần áo.
Đáp án: 件
件 cũng dùng cho vấn đề hoặc sự việc.
Đáp án: 杯
杯 dùng cho đồ uống phục vụ trong cốc.
Đáp án: 辆
辆 là lượng từ cho xe cộ.
Đáp án: 位
位 là lượng từ lịch sự cho người.
Đáp án: 条
条 dùng cho cá và vật dài, mỏng.