Lượng từ
Ngữ pháp Bài kiểm tra
Điền vào chỗ trống với trợ từ hoặc từ đúng. 24 câu hỏi với phản hồi ngay lập tức!
Sẵn sàng kiểm tra Lượng từ?
Học: Lượng từ
Xem lại các câu này trước khi bắt đầu kiểm tra.
Điền vào chỗ trống:
Gợi ý:
Câu luyện tập Lượng từ
Toàn bộ 24 câu hỏi thuộc chủ đề Lượng từ, kèm đáp án đã điền sẵn và giải thích quy tắc.
Đáp án: 个
个 là lượng từ phổ biến nhất, dùng chung.
Đáp án: 个
个 dùng cho hầu hết các vật thông thường.
Đáp án: 个
个 là lượng từ mặc định cho người trong giao tiếp thường ngày.
Đáp án: 个
个 dùng cho thứ trừu tượng như câu hỏi.
Đáp án: 本
本 là lượng từ cho sách và tài liệu đóng bìa.
Đáp án: 本
本 dùng cho tạp chí và ấn phẩm đóng bìa khác.
Đáp án: 只
只 dùng cho hầu hết các loại động vật.
Đáp án: 只
只 là lượng từ cho chim và động vật nhỏ.
Đáp án: 只
只 thường dùng cho chó và các động vật khác.
Đáp án: 张
张 dùng cho vật phẳng như giấy.
Đáp án: 张
张 dùng cho vé, thẻ, và vật phẳng.
Đáp án: 张
张 dùng cho bàn (bề mặt phẳng).
Đáp án: 件
件 dùng cho quần áo.
Đáp án: 件
件 cũng dùng cho vấn đề hoặc sự việc.
Đáp án: 杯
杯 là lượng từ cho cốc và ly chất lỏng.
Đáp án: 杯
杯 dùng cho đồ uống phục vụ trong cốc.
Đáp án: 辆
辆 là lượng từ cho xe cộ.
Đáp án: 辆
辆 dùng cho xe buýt, ô tô, và xe cộ khác.
Đáp án: 位
位 là lượng từ lịch sự cho người.
Đáp án: 位
位 dùng lịch sự khi đếm khách.
Đáp án: 条
条 dùng cho cá và vật dài, mỏng.
Đáp án: 条
条 dùng cho vật dài, mỏng như khăn quàng và đường.
Đáp án: 把
把 dùng cho ghế và vật có tay cầm.
Đáp án: 把
把 dùng cho dao, ô, và vật có tay cầm.