Skip to content

Lượng từ

Ngữ pháp Bài kiểm tra

Điền vào chỗ trống với trợ từ hoặc từ đúng. 24 câu hỏi với phản hồi ngay lập tức!

📏

Sẵn sàng kiểm tra Lượng từ?

Học: Lượng từ

Xem lại các câu này trước khi bắt đầu kiểm tra.

Điểm:

Điền vào chỗ trống:

Gợi ý:

📚

Câu luyện tập Lượng từ

Toàn bộ 24 câu hỏi thuộc chủ đề Lượng từ, kèm đáp án đã điền sẵn và giải thích quy tắc.

我有一个朋友。 Dễ

Đáp án: 个

个 là lượng từ phổ biến nhất, dùng chung.

给我两个苹果。 Dễ

Đáp án: 个

个 dùng cho hầu hết các vật thông thường.

他有三个孩子。 Dễ

Đáp án: 个

个 là lượng từ mặc định cho người trong giao tiếp thường ngày.

这个问题很难。 Dễ

Đáp án: 个

个 dùng cho thứ trừu tượng như câu hỏi.

我买了一本书。 Dễ

Đáp án: 本

本 là lượng từ cho sách và tài liệu đóng bìa.

桌上有三本杂志。 Trung bình

Đáp án: 本

本 dùng cho tạp chí và ấn phẩm đóng bìa khác.

她养了一只猫。 Dễ

Đáp án: 只

只 dùng cho hầu hết các loại động vật.

池塘里有五只鸭子。 Trung bình

Đáp án: 只

只 là lượng từ cho chim và động vật nhỏ.

那只狗很可爱。 Trung bình

Đáp án: 只

只 thường dùng cho chó và các động vật khác.

我要一张纸。 Dễ

Đáp án: 张

张 dùng cho vật phẳng như giấy.

请给我两张票。 Trung bình

Đáp án: 张

张 dùng cho vé, thẻ, và vật phẳng.

房间里有一张桌子。 Trung bình

Đáp án: 张

张 dùng cho bàn (bề mặt phẳng).

她买了一件衣服。 Trung bình

Đáp án: 件

件 dùng cho quần áo.

我有一件事要告诉你。 Trung bình

Đáp án: 件

件 cũng dùng cho vấn đề hoặc sự việc.

请给我一杯水。 Dễ

Đáp án: 杯

杯 là lượng từ cho cốc và ly chất lỏng.

我每天喝两杯咖啡。 Trung bình

Đáp án: 杯

杯 dùng cho đồ uống phục vụ trong cốc.

他有一辆车。 Trung bình

Đáp án: 辆

辆 là lượng từ cho xe cộ.

路上有很多辆公共汽车。 Khó

Đáp án: 辆

辆 dùng cho xe buýt, ô tô, và xe cộ khác.

这位老师很有名。 Trung bình

Đáp án: 位

位 là lượng từ lịch sự cho người.

请问,几位客人? Khó

Đáp án: 位

位 dùng lịch sự khi đếm khách.

河里有一条鱼。 Trung bình

Đáp án: 条

条 dùng cho cá và vật dài, mỏng.

他买了一条围巾。 Khó

Đáp án: 条

条 dùng cho vật dài, mỏng như khăn quàng và đường.

请递给我一把椅子。 Khó

Đáp án: 把

把 dùng cho ghế và vật có tay cầm.

他拿了一把刀。 Khó

Đáp án: 把

把 dùng cho dao, ô, và vật có tay cầm.